Cập nhật đơn giá thi công nhà tiền chế mới nhất 2025
Hotline Tư Vấn: 0971 636 379 - 0976 857 444
Cập Nhật Báo Giá Thi Công Nhà Tiền Chế Mới Nhất 2025 – Hải Đăng Phát
Đơn giá thi công nhà tiền chế luôn là mối quan tâm hàng đầu của các chủ đầu tư khi lên kế hoạch xây dựng nhà xưởng, kho bãi hay nhà ở dân dụng. Bạn đang thắc mắc chi phí xây dựng 1m2 nhà tiền chế là bao nhiêu? Báo giá trọn gói gồm những gì?
Để giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan và chuẩn bị ngân sách tốt nhất, Công ty TNHH Cơ Khí Xây Dựng Hải Đăng Phát xin gửi đến bảng phân tích và cập nhật đơn giá thi công nhà thép tiền chế chi tiết nhất năm 2025 dưới đây.
1. Báo giá thi công nhà tiền chế trọn gói 2025
Thi công nhà tiền chế (nhà khung thép) hiện đang là xu hướng hàng đầu nhờ ưu điểm: thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và linh hoạt trong thiết kế. Tại Hải Đăng Phát, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp tối ưu nhất, hạn chế tối đa chi phí phát sinh.
Dưới đây là bảng báo giá thi công trọn gói tham khảo mới nhất:
| Loại hình thi công | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m2) |
|---|---|
| ✅ Thi công nhà tiền chế cấp 4 | 1.200.000 – 1.500.000 |
| ✅ Nhà tiền chế dân dụng | 1.400.000 – 2.500.000 |
| ✅ Nhà tiền chế Homestay | 2.500.000 – 2.700.000 |
| ✅ Nhà tiền chế dạng Container | 1.600.000 – 1.900.000 |
| ✅ Nhà hàng, Quán Cafe khung thép | 2.500.000 – 3.500.000 |
| ✅ Nhà lắp ghép khung thép | 2.500.000 – 3.100.000 |
| ✅ Nhà tiền chế công nghiệp (Nhà xưởng) | 1.500.000 – 3.000.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế sẽ phụ thuộc vào quy mô, vị trí địa lý và yêu cầu vật liệu cụ thể của từng công trình. Hãy liên hệ Hải Đăng Phát để nhận báo giá chính xác nhất.
2. Đơn giá xây dựng nhà thép tiền chế theo từng hạng mục
Nếu quý khách hàng không chọn gói "Chìa khóa trao tay" mà muốn bóc tách khối lượng, Hải Đăng Phát cung cấp đơn giá chi tiết theo từng hạng mục công việc như sau:
| Hạng mục thi công | Đơn giá (VNĐ) | Đơn vị |
|---|---|---|
| Phần Nền Móng & Xây Dựng Cơ Bản | ||
| Móng cọc D250 | 260.000 | m |
| Đóng cọc tràm | 30.000 | cây |
| Đào/Đắp đất | 13.000 – 50.000 | m3 |
| Bê tông lót đá | 910.000 – 1.150.000 | m3 |
| Ván khuôn (móng, cột, dầm) | 140.500 | m2 |
| Gia công lắp đặt cốt thép | 18.500 | kg |
| Xây tường gạch ống | 1.170.000 – 1.250.000 | m3 |
| Phần Hoàn Thiện & Kết Cấu Thép | ||
| Lát nền gạch Ceramic | 250.000 | m2 |
| Trát tường | 60.000 – 75.000 | m2 |
| Sơn nước (trong/ngoài) | 21.550 – 25.500 | m2 |
| Vách ngăn thạch cao | ~210.500 | m2 |
| Khung thép (Cột, kèo, dầm...) | 25.500 | kg |
| Xà gồ C | 24.500 | kg |
| Lợp mái tôn | 145.500 | m2 |
3. Đơn giá thi công theo mức độ đầu tư
Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và tài chính, Hải Đăng Phát phân chia thành 3 mức đầu tư để khách hàng dễ dàng lựa chọn:
Mức đầu tư Trung Bình
- Đơn giá: 1.000.000 – 1.500.000 VNĐ/m2.
- Ứng dụng: Phù hợp cho nhà kho tạm, công trình phụ, nhà xưởng đơn giản hoặc các công trình có thời gian sử dụng ngắn hạn.
- Đặc điểm: Sử dụng vật liệu cơ bản, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo kết cấu an toàn.
Mức đầu tư Khá (Phổ biến nhất)
- Đơn giá: 1.500.000 – 2.000.000 VNĐ/m2.
- Ứng dụng: Nhà xưởng sản xuất, kho hàng tiêu chuẩn, showroom, quán cafe.
- Đặc điểm: Khối lượng thép và chất lượng vật liệu tốt hơn, đảm bảo độ bền vững và tính ổn định lâu dài.
Mức đầu tư Cao Cấp
- Đơn giá: 2.000.000 – 2.500.000 VNĐ/m2 trở lên.
- Ứng dụng: Nhà ở dân dụng kiên cố, văn phòng công ty, trung tâm thương mại.
- Đặc điểm: Sử dụng vật liệu cao cấp nhất, chú trọng tính thẩm mỹ, kiến trúc phức tạp và tuổi thọ công trình trên 50 năm.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây dựng

Tại sao cùng một diện tích nhưng giá thi công lại khác nhau? Dưới đây là các yếu tố chính:
- Quy mô công trình: Diện tích càng lớn, đơn giá tính trên m2 thường sẽ giảm nhờ tối ưu hóa được vận chuyển và nhân công.
- Vật liệu sử dụng: Thương hiệu tôn, thép (Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát...) sẽ quyết định giá thành.
- Địa điểm & Điều kiện thi công: Mặt bằng khó khăn, hẻm nhỏ hoặc nền đất yếu cần gia cố móng cọc sẽ làm tăng chi phí.
- Nhà thầu uy tín: Đơn vị chuyên nghiệp như Hải Đăng Phát cam kết không phát sinh và bảo hành dài hạn.
5. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Hỏi: Xây nhà tiền chế 100m2 giá bao nhiêu?
Hải Đăng Phát trả lời: Với diện tích 100m2, chi phí phần thô thường dao động từ 150 triệu – 250 triệu VNĐ. Chi phí hoàn thiện sẽ được tính toán thêm tùy nhu cầu.
Hỏi: Nhà khung thép có bền không?
Hải Đăng Phát trả lời: Rất bền. Với công nghệ bảo vệ thép hiện đại, tuổi thọ nhà tiền chế có thể đạt từ 50 đến hơn 100 năm.
LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ MIỄN PHÍ
Hy vọng những thông tin trên đã giúp quý khách hàng nắm bắt được thị trường giá thi công nhà tiền chế năm 2025. Đừng ngần ngại liên hệ với Hải Đăng Phát để có bảng dự toán chính xác nhất.
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG HẢI ĐĂNG PHÁT
Địa chỉ: 185/111/6B, Khu Phố Tây B, Phường Đông Hòa, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Chuyên: Tư vấn, thiết kế và thi công nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà lắp ghép dân dụng và công nghiệp.
Hải Đăng Phát – Vững chắc công trình, Nâng tầm giá trị!
























